Hiển thị tất cả 3 kết quả

Hiển thị thanh bên
Đóng

Máy đo khí cầm tay
FI-8000

  • Tối đa 8 phạm vi đo khí.
  • 2 phương pháp lấy mẫu khí (bơm hút và bằng bơm tay).
  • Chế độ đo gián đoạn (chỉ cho loại bơm hút).
  • Phù hợp với việc làm ngoài trời.
  • Dễ dàng đọc với hiển thị LCD.
  • An toàn (ATEX Presafe 14 ATEX 5711).
Đóng

Máy đo khí cầm tay
FP-31

  • Đo được ở nồng độ cực thấp 0.005ppm.
  • Cấp độ bảo vệ: IP67.
  • Màn hình hiển thị lớn, dễ dàng đọc kết quả.
  • Phương pháp lấy mẫu khí: Bơm hút.
  • Tự động lưu dữ liệu đo, có chức năng kết nối máy tính.
Đóng

Máy đo khí cầm tay
SP-220

  • Lựa chọn khí linh hoạt trong danh sách khí (7 loại khí cho ngành khử trùng và 40 loại khí cháy, khí độc, khí freon
  • Type M: CH4, LPG
    Type L: LPG, CH4
    Type FUM: PH3, CH3B, CS2, CH3I, HCN, SO2F2, C2H4Br2 Type SC: PH3, C3H6O, AsH3, NH3, i-C4H10, IPA, CO, C2H5OH, C2H4, VCM, CH3CL, C8H10, EO, SiH4, CH3Br, H2, C2HCL3, C7H8, EDC, SO2, C3H8, R-134a, R-22, R-32, n-C6H14, C6H6, HCHO, CH4, CH3OH, MEK, H2S, B2H6, GeH4, HBr, HCL, R407C, H2Se, R-410A, R-404A, R1234yf.
    Type H2: H2, CH4, C2H2, C2H4, C2H6, C3H6, C3H8, C4H6, C4H8, n-C4H10, i-C4H10, n-C6H14, R22, R134a, R1234yf.
    Type F: R600a, R290, R123, R134a, R142B, R22, R32, R23, R407C, R410A, R404A, R1234yf, R507A, R407C.
  • Dễ dàng cầm nắm, với cấu trúc thiết kế mạnh mẽ
  • Đọc nồng độ khí thấp với tốc độ nhanh
  • Chức năng data logging