Máy đo khí cầm tay
FI-8000+GX-8000
- Khả năng đo chính xác các thành phần LNG trong nền N2
- Tuân thủ theo các hướng dẫn đo lường của SIGTTO.
- Nâng cao an toàn và năng suất trong quá trình vận chuyển và làm việc với khí LNG
- Cấp độ bảo về IP67 đảm bảo an toàn ngay cả khi làm việc ngoài trời.
- Cấu trúc chống cháy nổ vốn có Ex ia IIC T
| LOẠI KHÍ | , , |
|---|---|
| ỨNG DỤNG |
Tài liệu
Danh mục: THIẾT BỊ CẦM TAY, SẢN PHẨM MỚI
Mô tả
| Danh mục | Máy đo khí xách tay |
| Loại | Đa khí |
| Loại khí | Khí cháy/ khí độc/ khí oxy |
| Khí đo | HC / O2 / CO / CO2 |
| Nguyên tắc đo | Loại hồng ngoại không phân tán (HC) |
| Loại pin điện (O2) | |
| Loại điện hóa (H2S) | |
| Thang đo | 0-100.0%LEL/2-100.0vol% (HC) [Automatic range switching] |
| 0-40.0vol% (O2) | |
| 0-100.0ppm (H2S) [low concentration] | |
| 0-1000ppm (H2S) [High concentration] | |
| Phương thức đo | Bơm hút khí |
| Hiển thị cảnh báo | Đèn nhấp nháy/ còi cảnh báo |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | IECEx : Ex ia ⅡC T4 Ga |
| ATEX : Ⅱ1G Ex ia ⅡC T4 Ga | |
| Tiêu chuẩn chống nước, bụi | IP67 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IECEx / ATEX / Japan Ex / CE / MED / ABS |
| Nguồn cấp | Pin sạc hoặc pin alkaline (3 pin AA) |
| Thời gian hoạt động | Pin sạc: Khoảng 15 giờ |
| Pin kiềm: Khoảng 8 giờ | |
| Kích thước | Khoảng 154 (W) x 81 (H) x 163 (D)mm (bao gồm vỏ) |
| Trọng lượng | Pin sạc: Khoảng 1.2kg |
| Pin Alkaline: Khoảng 1.1kg | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20℃ to +50℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 0 to 95%RH |
Đánh giá (0)
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo khí cầm tay
FI-8000+GX-8000” Hủy
FI-8000+GX-8000” Hủy
Sản phẩm tương tự
Máy đo khí cầm tay
GX-3R
Máy đo khí cầm tay
FP-31
Máy đo khí cầm tay
GX-8000
Sản phẩm thay thế>>>
- Dò tìm tối đa theo thời gian thực của 5 phạm vi đo: khí cháy 100%vol/100%LEL, O2, H2S & CO
- Hiển thị lớn và đồng thời với đèn nền tự động
- Khả năng bơm hút khí mẫu mạnh
- Còi báo động lớn với âm lượng 95dB
- 3 cửa sổ đèn LED báo động
Máy đo khí cầm tay
GX-9000
Máy đo khí cầm tay
HS-04
Máy đo khí độc
SC-9000
Máy phát hiện rò rỉ khí
SP-220
Sản phẩm thay thế>>>
- Lựa chọn khí linh hoạt trong danh sách khí (7 loại khí cho ngành khử trùng và 40 loại khí cháy, khí độc, khí freon
-
Type M: CH4, LPGType L: LPG, CH4Type FUM: PH3, CH3B, CS2, CH3I, HCN, SO2F2, C2H4Br2 Type SC: PH3, C3H6O, AsH3, NH3, i-C4H10, IPA, CO, C2H5OH, C2H4, VCM, CH3CL, C8H10, EO, SiH4, CH3Br, H2, C2HCL3, C7H8, EDC, SO2, C3H8, R-134a, R-22, R-32, n-C6H14, C6H6, HCHO, CH4, CH3OH, MEK, H2S, B2H6, GeH4, HBr, HCL, R407C, H2Se, R-410A, R-404A, R1234yf.Type H2: H2, CH4, C2H2, C2H4, C2H6, C3H6, C3H8, C4H6, C4H8, n-C4H10, i-C4H10, n-C6H14, R22, R134a, R1234yf.Type F: R600a, R290, R123, R134a, R142B, R22, R32, R23, R407C, R410A, R404A, R1234yf, R507A, R407C.
- Dễ dàng cầm nắm, với cấu trúc thiết kế mạnh mẽ
- Đọc nồng độ khí thấp với tốc độ nhanh
- Chức năng data logging
Máy phát hiện rò rỉ khí
SP-230
- Cho phép đọc trực tiếp nhiều loại khí (7 loại khí khử trùng, 40 loại khí cháy, khí độc, khí freon)
- Dễ dàng nhận biết bằng đèn LED.
- Các chức năng nâng cao cho phép làm việc ở những nơi tối.
- Truy cập nhiều chức năng chỉ bằng một lần nhấn.
- Đọc nồng độ khí thấp với tốc độ nhanh.
- Có thể sử dụng đáng tin cậy ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.